素未谋面

素未谋面
wèimóumiàn
tố vị mưu diện

chưa bao giờ gặp mặt; không hề biết mặt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa bao giờ gặp mặt; không hề biết mặt [thành ngữ]

    • Chúng tôi chưa từng gặp mặt, nhưng cảm thấy rất quen thuộc.

  2. tính từ

    (văn) tạm thời; nhất thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • (chỉ sự)(phần trên chỉ búi tơ thô chưa nhuộm)HỘI Ý

Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.