素养

素养
yǎng
tố dưỡng

(phẩm chất) tu dưỡng; (kỹ năng) đạo đức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (phẩm chất) tu dưỡng; (kỹ năng) đạo đức

    • Anh ấy rất có tố chất.

  2. danh từ

    phẩm chất; tu dưỡng

    • Anh ấy có trình độ văn hóa rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • (chỉ sự)(phần trên chỉ búi tơ thô chưa nhuộm)HỘI Ý

Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.