系带

系带
dài
hệ đới

dây buộc; (giải phẫu) lằn mô liên kết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây buộc; (giải phẫu) lằn mô liên kết

    • Dây thắng lưỡi quá ngắn có thể ảnh hưởng đến phát âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.