- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
bùn; đất sét; nhão
bùn; đất sét; nhão
Tôi dùng hồ dán giấy lại.
hồ dán; keo hồ
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
bùn; đất sét; nhão
bùn; đất sét; nhão
Tôi dùng hồ dán giấy lại.
hồ dán; keo hồ
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.