糨子

糨子
jiàngzi
cưỡng tử

(khẩu) dán; nước dán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) dán; nước dán

    • Hồ dán đã khô rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.