糢糊

糢糊
hu
mô hồ

mơ hồ; mờ nhạt; không rõ ràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ; mờ nhạt; không rõ ràng(kế thừa)

    不清楚;不明确bù qīngchǔ; bù míngquè

    • Bức ảnh này hơi mờ.

  2. động từ

    mờ nhạt; mơ hồ; làm mờ; nhập nhằng(kế thừa)

    使清楚的东西变得不清楚shǐ qīngchǔ de dōngxi biànde búqīngchǔ

    • Bức ảnh này hơi mờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.