糟透

糟透
zāotòu
tao thấu

tệ hại; tồi tệ; xấu xí

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tệ hại; tồi tệ; xấu xí

    • Thời tiết hôm nay thật tệ.

  2. tính từ

    đáng sợ; kinh khủng

  3. tính từ

    ghê gớm; đáng sợ; (dùng trong câu phủ định hoặc cảm thán) lớn chuyện rồi

    • Thời tiết này thật tệ.

  4. tính từ

    hoàn toàn tệ hại; thảm hại lắm

    • Điều này thật tệ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.