糟了

糟了
zāole
tao liễu

hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    hỏng rồi!; ôi thôi!; chết rồi!

    • Chết rồi! Tôi quên mang chìa khóa.

  2. nhãn chứng nhận; dấu hợp chuẩn (logo chỉ sự tuân thủ tiêu chuẩn quy định) (Đài Loan)

  3. thán từ

    ôi thôi; vậy là tệ rồi; ôi chao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.