糖饴

糖饴
táng
đường di

đường mạch nha; kẹo mạch nha

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường mạch nha; kẹo mạch nha

    • Đường mạch nha là một loại chất tạo ngọt.

  2. danh từ

    đường malt; mật mía

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
  • đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH

Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.