糖脂

糖脂
tángzhī
đường chi

glycolipid; lipid chứa đường (chất béo chứa đường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    glycolipid; lipid chứa đường (chất béo chứa đường)

    • Glycolipid là một thành phần quan trọng của màng tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
  • đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH

Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.