糖爹

糖爹
tángdiē
đường tía

(lóng) bố đường; đại gia bao nuôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) bố đường; đại gia bao nuôi

    • Cô ấy có một sugar daddy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
  • đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH

Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.