糖浆

糖浆
tángjiāng
đường tương

siro; nước đường

1 nghĩa#17633
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    siro; nước đường

    • Loại si-rô này rất ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
  • đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH

Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.