糖果

糖果
tángguǒ
đường quả

lô đất; thửa đất

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4363Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lô đất; thửa đất

    甜的食物,用糖和其他材料制成tián de shíwù, yòng táng hé qítā cáiliào zhìchéng

    • Tôi thích ăn kẹo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
  • đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH

Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.