- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành bài tập một cách lộn xộn.
như rơi vào màn sương dày đặc (hoàn toàn mơ hồ, không biết đường nào) [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn hồ đồ.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Anh ấy lúc nào cũng hồ đồ.
cột; trụ
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành bài tập một cách lộn xộn.
như rơi vào màn sương dày đặc (hoàn toàn mơ hồ, không biết đường nào) [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn hồ đồ.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Anh ấy lúc nào cũng hồ đồ.
cột; trụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.