糊剂

糊剂
hồ tễ

bùn; đất sét; nhão

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bùn; đất sét; nhão

    • Loại hồ dán này có thể dùng để dán giấy.

  2. danh từ

    (văn) lầu đài; tòa nhà cao

    • Loại keo này rất dính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.