精魂

精魂
jīnghún
tinh hồn

linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng

    • Anh ấy dồn hết tâm huyết vào công việc.

  2. danh từ

    linh hồn chân thật; bản tính chân linh

    • Anh ấy dồn hết tâm huyết vào công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.