精肉

精肉
jīngròu
tinh nhục

bản nhạc; tổng phổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản nhạc; tổng phổ

    • Tôi thích ăn thịt nạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.