精练

精练
jīngliàn
tinh luyện

tẩy chế; tinh luyện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tẩy chế; tinh luyện

    • Loại vải này cần được tinh luyện.

  2. động từ

    tinh luyện; tóm tắt; rõ ràng

    • Loại lụa này cần được tinh luyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.