精炼

精炼
jīngliàn
tinh luyện

tinh luyện; luyện chứng

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tinh luyện; luyện chứng

    • Quá trình này có thể tinh luyện kim loại.

  2. động từ

    tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)

    • Cụm từ này cần được tinh luyện.

  3. động từ

    tinh luyện; trau chuốt; gọt giũa

    • Phong cách viết của anh ấy rất tinh luyện.

  4. tính từ

    nho nhã; văn nhã; lịch lãm

    • Bài viết của anh ấy rất tinh tế.

  5. tính từ

    tinh luyện; sáng sủa

  6. tính từ

    ngắn gọn; tinh luyện; tóm lược

    • Bài viết của anh ấy rất súc tích.

  7. tính từ

    thành thạo; thuần thục

  8. tính từ

    có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

    • Ngôn ngữ của anh ấy rất tinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.