精算师

精算师
jīngsuànshī
tinh toán sư

công chứng viên; người công chứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công chứng viên; người công chứng

    • Anh ấy muốn trở thành một chuyên viên tính toán bảo hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.