精神性

精神性
jīngshénxìng
tinh thần tính

tinh thần; tính chất tinh thần

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thần; tính chất tinh thần

    • Anh ấy rất coi trọng tinh thần.

  2. danh từ

    tinh thần; tính chất tinh thần

    • Bệnh tâm thần cần được điều trị chuyên nghiệp.

  3. danh từ

    lo lắng; hồi hộp

    • Anh ấy mắc bệnh thần kinh.

  4. tính từ

    tính chất tinh thần; mang tính tinh thần

    • Anh ấy mắc bệnh tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.