精气神

精气神
jīngshén
tinh khí thần

tinh thần và sức sống; tam bảo của Đông y: tinh, khí, thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tinh thần và sức sống; tam bảo của Đông y: tinh, khí, thần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.