精明

精明
jīngmíng
tinh minh

tinh minch; sắc sảo; thông minh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12397
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh minch; sắc sảo; thông minh

    聪慧而能看清事情,做事有计划cōnghuì ér néng kànqīng shìqing, zuòshì yǒu jìhuà

    • Anh ấy là một người tinh minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.