精干

精干
jīnggàn
tinh cán

máng (ăn); rãnh; máng xối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    máng (ăn); rãnh; máng xối

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo tài giỏi.

  2. máng; rãnh; lòng máng

  3. tính từ

    ổ cứng (Đài Loan, máy tính)

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo tinh nhuệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.