精尽人亡

精尽人亡
jīngjìnrénwáng
tinh tận nhân vong

tinh tàn nhân mạng; chết vì kiệt sức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tinh tàn nhân mạng; chết vì kiệt sức [thành ngữ]

    • Anh ấy lo lắng mình sẽ chết vì xuất tinh quá độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.