精密

精密
jīng
tinh mật

độ chính xác; tính chính xác

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#21043
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. độ chính xác; tính chính xác

  2. tính từ

    chính xác; tinh vi; chi tiết

    • Thiết bị này rất chính xác.

  3. tính từ

    đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; chuẩn xác; (bóng) đến nơi đến chốn

  4. nho nhã; văn nhã; lịch lãm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.