精兵

精兵
jīngbīng
tinh binh

tinh binh; quân tinh nhuệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh binh; quân tinh nhuệ

    • Họ là một đội quân tinh nhuệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.