粮荒

粮荒
liánghuāng
lương hoang

hung dữ; dữ tợn; (chỉ mùa màng) mất mùa; đói kém

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hung dữ; dữ tợn; (chỉ mùa màng) mất mùa; đói kém

    • Quốc gia này đang trải qua một nạn đói.

  2. danh từ

    thiếu lương thực; nạn đói

    • Quốc gia này đang trải qua nạn đói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.