粮草

粮草
liángcǎo
lương thảo

lương thực; quân tư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương thực; quân tư

    • Quân đội cần lương thảo.

  2. danh từ

    lương thức và cỏ; vật cung cấp quân đội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.