粮秣

粮秣
liáng
lương mạt

lương thực; cỏ cầm ngựa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương thực; cỏ cầm ngựa

    • Quân đội cần đủ lương thực và cỏ khô.

  2. danh từ

    mục từ (trong từ điển); đầu mục

    • Quân đội cần đủ lương thực và thức ăn gia súc.

  3. danh từ

    thức ăn chăn nuôi (đặc biệt là đậu cho ngựa)

    • Quân đội cần một lượng lớn lương thực và thức ăn gia súc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.