粪青

粪青
fènqīng
phân thanh

thanh niên nóng nảy; (lóng) thằng ngu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên nóng nảy; (lóng) thằng ngu

    • Anh ấy là một

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.