粪耙

粪耙
fèn
phân ba

xó phân; cái xo phân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xó phân; cái xo phân

    • Anh ấy dùng cào phân để dọn dẹp trang trại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.