粪尿

粪尿
fènniào
phân niệu

phân nước tiểu; chất thải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân nước tiểu; chất thải

    • Phân và nước tiểu là phân bón rất tốt.

  2. danh từ

    phòng tiêu chuẩn (phòng khách sạn loại thường)

    • Phân là một loại phân bón rất tốt.

  3. danh từ

    phân nước tiểu; chất thải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.