粪坑

粪坑
fènkēng
phân khanh

phòng tiêu chuẩn (phòng khách sạn có hai giường đơn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. phòng tiêu chuẩn (phòng khách sạn có hai giường đơn)

  2. danh từ

    hố phân; ao nhỏ

    • Cái hố phân này rất hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.