粪凼

粪凼
fèndàng
phân đãng

hố ủ phân; hầm ngâm phân bón

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hố ủ phân; hầm ngâm phân bón

  2. danh từ

    hố phân; ao nhỏ

    • Cái hố phân này rất thối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.