粥棚

粥棚
zhōupéng
chúc bằng

thuật dùng thương; thương thuật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật dùng thương; thương thuật

    • Có rất nhiều người trong trung tâm cứu trợ lương thực.

  2. danh từ

    bao súng; vỏ bọc súng

    • Bếp ăn từ thiện cung cấp thức ăn cho người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo)BỘ
  • cung(cái cung (hình dáng hơi nước bốc lên))HỘI Ý

Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.