粘聚

粘聚
nián
niêm tụ

dính kết; kết dính

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dính kết; kết dính

    • Những phân tử này kết dính lại với nhau.

  2. động từ

    kết tụ; gắn kết

    • Những phân tử nhỏ này sẽ kết tụ lại với nhau.

  3. động từ

    dính kết; kết tụ

    • Những hạt này sẽ kết tụ lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Gạo nếp dính chặt như thể đang chiếm lấy tay bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.