粘接

粘接
zhānjiē
niêm tiếp

dán; kết dính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dán; kết dính

    • Loại keo này có thể dán nhựa.

  2. động từ

    dán nối; ghép dính

    • Xin hãy dán hai miếng gỗ này lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Gạo nếp dính chặt như thể đang chiếm lấy tay bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.