粘扣

粘扣
zhānkòu
niêm khấu

dây/khóa velcro; băng dán gai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây/khóa velcro; băng dán gai

    • Dây velcro rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Gạo nếp dính chặt như thể đang chiếm lấy tay bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.