粗饭

粗饭
fàn
thô phạn

vết thương do súng; vết đạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương do súng; vết đạn

    • Bữa ăn đạm bạc tuy đơn giản nhưng rất tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.