粗细

粗细
thô tế

dày mỏng; độ dày

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dày mỏng; độ dày

    • Độ dày của sợi dây này vừa phải.

  2. danh từ

    thô và mịn; độ dày

    • Độ dày mỏng của chiếc áo này vừa phải.

  3. danh từ

    độ dày; độ mịn; đường kính

    • Độ dày của sợi dây này là bao nhiêu?

  4. danh từ

    độ dày; độ mịn; hạt; sợi

    • Độ dày của chiếc áo này vừa phải.

  5. danh từ

    chất lượng công việc; độ tinh tế; dầy mỏng

    • Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.