粗率

粗率
shuài
thô suất

thô lỗ; quê mùa

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô lỗ; quê mùa

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  2. tính từ

    thô lỗ; cẩu thả; sơ sài

    • Anh ấy làm việc rất thô suất.

  3. tính từ

    thấp hèn; thô lậu

  4. tính từ

    vô tâm; bất cẩn; hấp tấp

  5. tính từ

    lên ý tưởng; cấu tứ; phác thảo ý tưởng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.