粗浅

粗浅
qiǎn
thô thiển

nông cạn; cạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nông cạn; cạn

    • Anh ấy có một sự hiểu biết nông cạn về vấn đề này.

  2. tính từ

    nông cạn; sơ sài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.