- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
nông cạn; cạn
nông cạn; cạn
Anh ấy có một sự hiểu biết nông cạn về vấn đề này.
nông cạn; sơ sài
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
nông cạn; cạn
nông cạn; cạn
Anh ấy có một sự hiểu biết nông cạn về vấn đề này.
nông cạn; sơ sài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.