粗活

粗活
huó
thô hoạt

cấu hình (không gian); cấu dạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cấu hình (không gian); cấu dạng

    • Anh ấy làm công việc nặng nhọc rất vất vả.

  2. danh từ

    công việc nặng nhọc; việc lao động thô

    • Anh ấy làm công việc nặng nhọc từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.