粗榧

粗榧
fěi
thô phỉ

cây dướng (Broussonetia papyrifera)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây dướng (Broussonetia papyrifera)

    • Cây thô phỉ là một loại cây gỗ thường xanh.

  2. danh từ

    cơm lâu; tùng cơm

    • Cây thô phỉ là một loại thực vật phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.