粗放

粗放
fàng
thô phóng

quy mô lớn; đại quy mô

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quy mô lớn; đại quy mô

    • Phương thức sản xuất nông nghiệp quảng canh.

  2. tính từ

    thoải mái; khoáng đạt (văn)

    • Phương thức sản xuất nông nghiệp thô phóng.

  3. tính từ

    quy mô lớn; cỡ lớn

    • Phương thức sản xuất nông nghiệp quy mô lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.