粗大

粗大
thô đại

dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc

    • Thân cây này rất to.

  2. tính từ

    đồ cồng kềnh; hàng cỡ lớn

    • Cái hộp này quá to.

  3. tính từ

    kích động; sôi nổi; (của âm thanh) vang dội, hùng hồn

    • Giọng của anh ấy rất to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.