粗剪

粗剪
jiǎn
thô tiễn

cắt thô; cắt sơ bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cắt thô; cắt sơ bộ

    • Bản cắt thô của bộ phim này đã hoàn thành rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.