粗分

粗分
fēn
thô phân

phân loại rộng; chia thô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân loại rộng; chia thô

    • Xin hãy phân loại sơ bộ các từ này.

  2. động từ

    phân loại sơ bộ; phân thành sơ khởi

    • Xin bạn phân loại sơ bộ những loại trái cây này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.