粉黛

粉黛
fěndài
phấn đại

phấn son; (bóng) người đẹp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phấn son; (bóng) người đẹp

    • Cô ấy thích dùng phấn son để trang điểm cho mình.

  2. danh từ

    trang điểm màu; mỹ phẩm trang điểm

    • Cô ấy thích dùng mỹ phẩm để trang điểm cho mình.

  3. danh từ

    (bóng) phụ nữ xinh đẹp; thiếu nữ

    • Cô ấy là một mỹ nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.